Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Lê Xuân Sáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Lê thế Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê văn Sáu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đình San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Lê Đình San Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 478 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 34 · Hàng 21 · Khu S Xem chi tiết →
- Lê Đình Sâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đăng Sâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đăng Sạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Lò Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 62 · Hàng 1 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Lý Ngọc Sáu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 14 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Sậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Sắc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lưu văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 10 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Lưu Đức Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lương Văn Sách Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lý Thường Kiệt, Xã Lý Thường Kiệt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lương Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lờ Hữu Sàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Lục Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Lừ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.