Tìm thấy 7.983 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Dương Sách Phi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  2. Dương Thị Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Sảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/9/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Giang Sang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Giang Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  6. Hioàng Văn Sậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Duy Sâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 355 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Gia Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Hoàng Sào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Sáng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2079 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 372 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 194 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Sach Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 547 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Sang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Sao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 509 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr