Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Huỳnh Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2072 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Sáu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1960 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 288 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 2B Xem chi tiết →
  6. Hà Minh Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Hà Nhuận San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Hà Quang Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Hà Thị Sạch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Hàng Nhựt Sanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  11. Hạ Đình Sáu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/8/1967 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 36 · Khu H Xem chi tiết →
  12. Hồ Hồng Sắc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Hồ Minh Sanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Hồ Quang Sách Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 188 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hồ Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Sanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M42 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Sanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 145 Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 1A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr