Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Vũ Văn Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3079 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 142 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Sáu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3112 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Sâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Sâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Sắc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 Đơn vị: E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Sáu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đăng Sâm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. bạch phi sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. hà văn sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. hồ đắc sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 90 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  16. lê xuân sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  17. nguyễn ngọc sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. nguyễn văn sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong sơn, Xã Phong Sơn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. ngô đức sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: xuân lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. trần bá sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương vân, Xã Hương Vân, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr