Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Trần Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Sang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Sang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 236 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Sang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 354 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Sang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Sang Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/12/1978 Quê quán: Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4210 Xem chi tiết →
- Trần Sanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Sanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Trần Sau Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Sách Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Sách Thiện Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 225 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Sáu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/11/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 60 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Sâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/3/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Trần Sạc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/12/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Trần Sải Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 177 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.