Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Trương Văn Sám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 500 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
- Trương Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
- Trương Văn Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 992 Xem chi tiết →
- Trương Văn Sậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 995 Xem chi tiết →
- Trương Vũ Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Trương văn Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trấn Văn Săng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42148 Xem chi tiết →
- Trần Danh Sạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/10/1977 Quê quán: Ngọc xá - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3104 Xem chi tiết →
- Trần Duy Sao Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Duy Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Sán Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42288 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Sánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/4/1978 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3098 Xem chi tiết →
- Trần Minh Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 106 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Minh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1350 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 49 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H15 Xem chi tiết →
- Trần Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1105 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Sang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 12 · Khu C 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.