Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Ngô Văn Sạ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/3/1953 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42357 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Sắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/5/1954 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nhật Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1371 Xem chi tiết →
  4. Ninh Viết Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Nông Văn Sai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1969 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 78 Xem chi tiết →
  6. Nông Văn Sạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô Q.Ninh · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nông Văn Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 114 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nông Văn Sậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 891 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Phan Sang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Phan Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Phan Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Phan Sanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Phan Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  14. Phan Sắt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 185 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Sanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 403 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 201 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1739 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1983 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr