Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn Sắt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/1/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sắt Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sắt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/2/1947 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 60 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sằn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/4/1950 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 209 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 92 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1621 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thu Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3077 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 242 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 262 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 50 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 70 · Lô 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 35 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Sàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42015 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Sách Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 213 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr