Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 150 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/11/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/12/1952 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/8/1979 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 172 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sãnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/5/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 351 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 4b Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sắm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr