Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn Kiều Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 90 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 914 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc San Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 1 · Lô 30 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Sáu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 99 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Sâm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/9/1950 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Sâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Săn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/7/1978 Quê quán: Yên lư - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3074 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1973 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu C1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr