Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Mai Văn Sang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/5/1951 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 39 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Sãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Mười Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1065 Xem chi tiết →
  6. Mạc Văn Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/5/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Mạo Xuân Sang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1982 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô 4C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  8. N gô Quang Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyên Thiện Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1059 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C62 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Danh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Sán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1952 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 260 · Lô A · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 258 · Lô A · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Sẳn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 902 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 176 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 116 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr