Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Lưu Văn Sáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 926 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Sấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 286 Xem chi tiết →
  4. Lưê Văn Sanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/7/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 484 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lương Hữu Sản Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Lương Sáu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lương Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  8. Lương Sắc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 52 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 570 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Lương Đăng Sấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lương Đức Sắc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lại Văn Sắc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Lại Văn Sắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42250 Xem chi tiết →
  16. Mai Sa Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Mai Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 158 Xem chi tiết →
  18. Mai Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Sang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b5 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Sang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/5/1951 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr