Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Lê Văn Sây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 128 · Khu 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1953 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 199 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1954 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 234 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 103 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng Q · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 212 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Sang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 54 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Sạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lê trường Sanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  13. Lê văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 508 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Lê Đăng Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Đức San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lông Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  17. Lý Bá Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 207 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  18. Lý Thái Sa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lưu Hồ Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Lưu Sanh Bình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr