Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Lê Quang Sáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Quang Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 292 Xem chi tiết →
- Lê Quang Sắc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Sang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 67 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Sang Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 13/2/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Lê Sanh Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Sau Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Sáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 342 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
- Lê Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Sâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 582 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Sâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 10 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Lê Săn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 402 Xem chi tiết →
- Lê Sấm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/5/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Lê Sấm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/10/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Lê Sắt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 17/8/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Lê Thị Sau Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.