Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Cà Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 132 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Danh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1961 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu 1a Xem chi tiết →
- Duy Trường Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 34 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Dương Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
- Dương Thị Sánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Dương Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Dương Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Dương Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Dương Văn Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 569 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Sậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 393 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Đình Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
- Giàng A Sà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Giàng A Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Sánh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Gia Sản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 25 · Lô 30 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Sản Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Sản Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.