Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Bùi Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 79 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/5/1978 Quê quán: Lam sơn - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3106 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Sâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 993 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Sâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42074 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Săn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 920 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1963 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 541 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Sảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1054 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Sậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1053 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Đình Sáy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Nam Hùng - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3113 Xem chi tiết →
  11. Bảy Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 189 Xem chi tiết →
  12. Bế Văn Sào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Cao Ngọc Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Sái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 967 Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Châu Sách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Châu Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1233 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Châu Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Châu Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 249 Xem chi tiết →
  20. Châu văn Sấu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr