Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Đỗ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Sảo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Sẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1971 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 99 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Sảo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đình Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 100 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đăng San Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đăng Sắt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đức San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đức San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đức San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đức Sánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. ứng Văn Sân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/2/1952 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Sạ Văn Sẳng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Xóm nụ - Tú Lý - Đà Bắc - Hà Tây Đơn vị: C3 D4 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Anh Sàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Ba Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 22 · Lô 7B · Khu P Xem chi tiết →
  19. Bao Văn Sáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Bo Bo Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 29 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr