Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Đồng Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  3. Đỗ Chí Sản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Duy Sáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Duy Sáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Nghĩa Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Nghĩa Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
  8. Đỗ Ngọc San Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Trọng Sấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Viết Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu AA Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Sang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 30 · Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Say Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr