Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Đào Mạnh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đào Mạnh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đào Ngọc San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Đào Ngọc Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đào Ngọc Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 106 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Đào Ngọc Sắn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Sánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 13 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Sải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đào văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  11. Đào đình Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Phúc, Xã Cẩm Phúc, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  12. Đặng Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 140 · Lô 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Đặng Như Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đặng Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 169 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  15. Đặng Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 138 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  16. Đặng Sẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đặng Thế Sang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Đặng Thị Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Sai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Sang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/04/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr