Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Vũ Thị Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  2. Vũ Tiết Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1950 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 109 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn San Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Sài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Sành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Sách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 155 · Hàng 7 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Sáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Sáu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 142 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Sản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng lạc, Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr