Tìm thấy 7.983 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn Sanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 569 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sáu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sâm Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Sáu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/9/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn San Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn San Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 572 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 613 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1157 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr