Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Võ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 21 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1947 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1947 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Sạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 35 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Sạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Sả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Võ văn Sáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Văn Công Sẳn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 184 Xem chi tiết →
  10. Văn Quý Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Vũ Bá Sáng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 21/12/1985 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  12. Vũ Công Sán Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Vũ Duy Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Duy Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Vũ Hồng Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Vũ Hữu Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Vũ Minh Sáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Vũ Minh Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng L · Lô 140 · Khu A11 Xem chi tiết →
  20. Vũ Quốc Sách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 183 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr