Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Trần văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Trần Đình San Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 77 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng San Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đăng San Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/4/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Đức Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 185 Xem chi tiết →
- Trần Đức Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 37 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L4 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 120 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/2/1974 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1949 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sẵn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Đình San Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Sang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/5/1950 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Tòng Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 726 Xem chi tiết →
- Tô Sắt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.