Tìm thấy 7.983 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Lê Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Sắc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Trọng Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bé Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1989 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 942 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 385 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 464 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 903 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Lù Sào Tửi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  13. Lý Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lý Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1104 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Lục Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc San Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sang Soáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 717 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr