Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Trương Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trương Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trương Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Sách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trương Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trương Xuân Sắc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/11/1984 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Bá Sanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/4/1962 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Bá Sằn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Cao San Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Danh Sao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/2/1977 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Danh Sần Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 30/7/1952 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Duy Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Duy Sản Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Sắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Mỹ Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 196 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1964 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.