Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Sáu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 175 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Sáu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Sáu Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  4. Sáu Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  5. Sâm Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 88 Xem chi tiết →
  6. Sầm Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Mù Căng Chải, Huyện Mù Cang Chải, Yên Bái Số mộ 20 Xem chi tiết →
  7. TRần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. TRần Đình Sâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/11/72 Quê quán: A. NƯ BÌNH - KIẾN XƯƠNG Đơn vị: D14C3 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRần Đình Sâm
  9. Thiều Quang Sâu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Thái Văn Sàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Thạch Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Thạch Say Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Triệu Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 08 - 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Triệu Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trình Công Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1952 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Trình Công Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trương Hồng Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trương Sa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/12/1949 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trương Sâm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trương Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr