Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Phạm văn Sấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Sấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Phạm xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Phạm xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Sách Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/9/1950 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Sắn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng San Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/4/1951 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Say Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Sá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Sá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1986 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Sành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/4/1954 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 140 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 128 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Quang Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Quang văn Sái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô d Xem chi tiết →
- Quách Tá Sáu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Quách Tấn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 194 · Khu A15 Xem chi tiết →
- Sa Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Mù Căng Chải, Huyện Mù Cang Chải, Yên Bái Số mộ 81 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.