Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Phạm Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Phí Ngọc Sáu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Phùng Bá Sáu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Phùng Quốc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 58 · Khu B5 Xem chi tiết →
  6. Phùng Thị Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Công Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Công Sầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Công Sầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu Say Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô Hai Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1951 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Khắc Sáu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/5/1967 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Minh Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  16. Phạm Minh Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Mộng Sạch Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 12/1931 An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr