Tìm thấy 7.983 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Chống A Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Giàng Sao Seng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Sỹ Sang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 958 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3770 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Công Sanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Sạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  11. Hồ Công Sâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 880 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Hồ Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hồ sấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Hồ út Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Hứa Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Lã Văn Sáu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Sanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 318 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Lê Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/19/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr