Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn Đắc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đặng Sản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1969 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Sành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/10/1952 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Sách Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/9/1953 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Sáng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/7/1951 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn đình Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1948 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn đình Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1948 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn đức Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  14. NguyễnVăn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Ngyễn Văn Sách Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Ngô Hồng Sắc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Ngô Kim Sang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Ngô Quý Sắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  19. Ngô Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 92 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  20. Ngô Sách Đào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr