Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn văn Sản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đ. Sanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình San Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Sang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Sang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Sành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Sách Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Sán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 91 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Sáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Sáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 115 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Sáu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Sân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Sản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Sẩng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Sắc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đắc Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 64 · Khu B5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đắc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr