Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn Xuân Sách Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Sâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Sặc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn huy Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn mạnh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn mạnh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn như Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn như Sầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Lỗi, Xã Thạch Lỗi, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn viết Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Sang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 45 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr