Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn Thế Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Sáp Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 188 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Sâm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 208 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Sang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/1/1953 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Sách Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Sáp Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Sáp Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1991 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 58 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 813 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Sải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Sấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Sặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Xã Ninh Hòa, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Đ. Sâu Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Sắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1974 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Toán Sản Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/10/1949 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 207 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Thành, Xã Trường Thành, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr