Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Nguyễn Quí Sáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 28 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 54 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 171 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 32 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 238 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sành Thái Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/10/1951 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sách Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 75 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 16 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr