Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Nguyễn Huy Sâm Năm sinh: 30 Ngày hy sinh: 30/11/1952 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Tân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sáp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1981 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu San Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/4/1950 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 209 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng L · Lô 110 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sản Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/10/1980 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 196 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng H · Lô 122 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Sách Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 102 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.