Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Lê phước Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Lê quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 88 · Hàng 6 · Lô H Xem chi tiết →
  3. Lê văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1966 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 59 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Điền, Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Sản Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 33 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Sậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Đăng San Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Đắc Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/3/1947 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 172 Xem chi tiết →
  9. Lý Nghĩa Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng A · Lô 156 · Khu B13 Xem chi tiết →
  10. Lý Văn Sách Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Lý Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 137 · Khu B11 Xem chi tiết →
  12. Lý Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lý Văn Sạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lưu Minh Sắn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 206 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  15. Lưu Quốc Sách Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Lưu Văn Sàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Sắc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/11/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lưu Đình Sắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lương Thanh Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr