Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1963 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Xã Duy Tân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 83 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/3/1953 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Săng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1963 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/9/1971 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê phước Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr