Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.
- Luyện thành Sách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 6 Xem chi tiết →
- Làn Sát Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lâm Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng B · Lô 182 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Lâm ngọc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1963 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 69 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Lã Văn Sáu Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Bá Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 150 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Sản Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/11/1948 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Nho San Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Oanh Sáo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Phước Sa Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/6/1961 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 18 · Lô 198 Xem chi tiết →
- Lê Quang San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Quang San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Quang Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Quang Sần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Quí Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Lê Sang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/12/1963 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Sang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/6/1948 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.