Tìm thấy 7.994 hồ sơ cho “…..SA”.

  1. Huỳnh Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 40 · Khu B3 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1952 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Sáu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Sâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 371 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Sảnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/7/1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 66 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Sập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Hà Hải Sang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hà Minh Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hà Ngọc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hà Sa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 489 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hà Thị Sách Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Hà Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Sáu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Sản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Sặn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hà Đình Sâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr
  2. …..SA Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: Cr