Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Ước”.
- Phạm Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng G · Lô 32 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ược Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Xuân ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Ước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/12/1950 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Quy Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 146 · Hàng 10 · Lô c Xem chi tiết →
- Trần Văn Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Công Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1876 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1883 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 126 Xem chi tiết →
- Lưu Ước Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyến Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1029 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
Còn 70 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Ước Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Ước Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thọ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Mai Văn Ước C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Tân Ninh, Minh Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Mai Văn Ứơc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Tân Ninh, Minh Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Văn Đình Ước D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 14/01/1969 Mai táng ban đầu: Chân đồi Chư Pa, Gia Lai