Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Ước”.

  1. Hoàng Văn Ước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Ước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô Nam Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Ước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1997 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/11/1950 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 248 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đang Ước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 13 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 73 Xem chi tiết →

Còn 70 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Ước Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ước Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thọ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Mai Văn Ước C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Tân Ninh, Minh Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  4. Mai Văn Ứơc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Tân Ninh, Minh Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Văn Đình Ước D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 14/01/1969 Mai táng ban đầu: Chân đồi Chư Pa, Gia Lai
→ Xem cả 70 người trong các danh sách