Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Ước”.
- Trần Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Triệu đề, Xã Triệu Đề, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Bùi Văn ước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Ước Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 11 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Ước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn ước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/07/1969 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn ước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/07/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Ước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Tư Thượng, Văn Yên, Văn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Nam Cát, Nam Đàn, Nam Đàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Ước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/4/1954 Quê quán: Sơn Hà, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1930 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân ước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Đông Chương - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Ước Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20 - 05 - 1947 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Hoàng Tay - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 00/04/1975 Quê quán: Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 70 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Ước Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Ước Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thọ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Mai Văn Ước C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Tân Ninh, Minh Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Mai Văn Ứơc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Tân Ninh, Minh Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Văn Đình Ước D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 14/01/1969 Mai táng ban đầu: Chân đồi Chư Pa, Gia Lai