Tìm thấy 220 hồ sơ cho “Ước”.
- Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1969 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Võ Đức Ước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 467 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lương Đình ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương Định Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương Định Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1969 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1940 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn ước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Võ Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lê Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Ước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1930 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 326 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 70 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Ước Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Ước Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thọ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Mai Văn Ước C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Tân Ninh, Minh Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Mai Văn Ứơc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Tân Ninh, Minh Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Văn Đình Ước D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 14/01/1969 Mai táng ban đầu: Chân đồi Chư Pa, Gia Lai