Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Đoàn Yên”.

  1. Nguyễn Doãn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
  2. Lê Doãn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 270 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Doãn Yên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Phạm Doãn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Tòng Bạt, Xã Tòng Bạt, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Doãn Yên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/4/1982 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Xuân Yên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Mã Đình, Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 31; Khối 0
  2. Đoàn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mã Đình - Đa Phúc - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ 05.58.08 bản đồ UTM 1/50.000