Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Đoàn Việt Trì”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Thân Văn Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/08/1971 Quê quán: Tăng Chấn - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Triết Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Thế Hoa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Thế Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Như Đoan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Thân Văn Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1971 Quê quán: Tăng Chấn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/3/1968 Quê quán: Đông Việt - Yên Trung - Hà Bắc Đơn vị: D2 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Điền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/9/1970 Quê quán: Việt Tiến - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Quốc Việt - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Thơm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/12/1969 Quê quán: Đoan Trung - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Khiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Tẩm Thượng - Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: H1AP - C43 - D84 - E238 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Khổng Doãn Thu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Lưu Công Đoàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Doãn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Đoàn Mạnh Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Đặng Công Đoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Việt Trì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · HTX Đông Trung - Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 30/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.84.07 bản đồ UTM 1/50.000