Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Đoàn Văn Khải”.

  1. Đoàn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Khải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Khải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Ân - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định Hy sinh: 24/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.22.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000