Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Đoàn Văn Đức”.

  1. Đoàn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 85 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/8/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Doàn Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Đúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Đúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Đúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng V · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Đực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 42 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 368 · Khu 8 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Đực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1970 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 33 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Đoàn văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Đực Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H2A · Khu A6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phi Mộ, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1968 Mai táng ban đầu: Giữa T5-T6 đường CO2