Tìm thấy 1.348 hồ sơ cho “Đoàn Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1983 Quê quán: Tân Hiệp - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7701 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1983 Quê quán: Tân Hiệp - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7701 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Dương Tấn Phận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/3/1905 Đơn vị: Trung Đoàn chủ lưc Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Dương Anh Văn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D58 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Miêng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 06/05/1950 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đoàn CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1987 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D7 Đòan 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Trung Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Thiệu Tiến - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: K31 - Đoàn 230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1982 Quê quán: Hoàng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D30 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Về Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1985 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/01/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng QuÝ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ đoàn 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1963 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/08/1986 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D58 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/11/1986 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D58 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Thạnh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: D99 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1985 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Sư đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phan Minh Ý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/01/1964 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phan Minh ý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/01/1964 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phan Đức Nghiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lôi Trạch- Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 11/10/1968 Nghĩa trang Điều Trị 5, mộ 15