Tìm thấy 1.348 hồ sơ cho “Đoàn Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Thục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nghĩa đức, Nghĩa Đoàn Thanh Hoá, Nghĩa Đoàn Thanh Hoá Đơn vị: D Bộ 14 F 33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Mọc - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Kính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/03/1972 Quê quán: Ninh Xuân - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Thanh Vừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Doãn Hữu Bình Năm sinh: 12/9/1955 Ngày hy sinh: 12/11/1979 Quê quán: Xã Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E3 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Bùi Thanh Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Yên Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Chu Thanh Tâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Hùng Long - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Nghị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1972 Quê quán: Ngọc Quang - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Trì Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Đoàn Kết - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Thanh Vừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1982 Quê quán: Đoàn Kết - Phù Tiên - Hải Phòng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đoàn Xuân Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D 1 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Ngọc Quang - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1982 Quê quán: Đoàn Kết - Phù Tiên - Hải Phòng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Đó Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Trịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Đoàn Tùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nghĩa đức - Nghĩa Đoàn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trịnh Khắc Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Đoàn Hùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Đoàn tùng - Thanh Niên - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Doan Hạ - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lôi Trạch- Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 11/10/1968 Nghĩa trang Điều Trị 5, mộ 15