Tìm thấy 1.348 hồ sơ cho “Đoàn Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Đức Thụy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đoàn Đức Tứ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đoái Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: TX Cà Mau, Cà Mau, Cà Mau An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đăng Đoàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Quỳnh Bàng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Quang Doãn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/07/1978 Quê quán: Số Nhà 74 Quán sứ Thành phố Hà Nội, Số Nhà 74 Quán sứ Thành phố Hà Nội Đơn vị: C6 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Sự Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Đoan Hùng, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Doãn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/10/1981 Quê quán: Vạn Xuân - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đoàn C Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Càng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1974 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: D 85 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Trì Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Hoà - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Long Thuận, Bình Đại, Bình Đại Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đoàn Bích Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Phú Lâm - tân Châu - An Giang Đơn vị: Pháo binh 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Lọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Lai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1963 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hiệp Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Hiệp Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Bùi Thanh Quynh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Đoàn Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1978 Quê quán: Đoàn Xá - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trương Vũ Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Cẩm định HảI Dương, Cẩm định HảI Dương Đơn vị: C13 D9 E209 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1965 Quê quán: Suối Đá, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lôi Trạch- Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 11/10/1968 Nghĩa trang Điều Trị 5, mộ 15